Chuyển đến nội dung
平方

píngfāng

Hán Việt: BÌNH PHƯƠNG

HSK6Lượng từ: 个

1Danh từ

  1. bình phương

Ví dụ

  1. 三的平方是九。

    Sān de píngfāng shì jiǔ.

    Ba bình phương là chín.

  2. 你知道五的平方等于多少吗?

    Nǐ zhīdào wǔ de píngfāng děngyú duōshao ma?

    Bạn có biết bình phương của năm bằng bao nhiêu không?

  3. 这个公式里有一个平方项。

    Zhè ge gōngshì lǐ yǒu yí ge píngfāng xiàng.

    Trong công thức này có một số hạng bình phương.

2Lượng từ

  1. mét vuông (cách gọi tắt của 平方米)

Ví dụ

  1. 这套房子有一百平方。

    Zhè tào fángzi yǒu yìbǎi píngfāng.

    Căn nhà này rộng một trăm mét vuông.

  2. 他的办公室大概有二十平方。

    Tā de bàngōngshì dàgài yǒu èrshí píngfāng.

    Văn phòng của anh ấy rộng khoảng hai mươi mét vuông.

  3. 我们打算租一个五十平方左右的店面。

    Wǒmen dǎsuàn zū yí ge wǔshí píngfāng zuǒyòu de diànmiàn.

    Chúng tôi dự định thuê một mặt bằng cửa hàng rộng khoảng 50 mét vuông.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 平方根 píngfānggēncăn bậc hai
  • 开平方 kāi píngfāngkhai căn bậc hai
  • 平方公里 píngfāng gōnglǐki-lô-mét vuông
  • 占地……平方 zhàndì ... píngfāngchiếm diện tích ... mét vuông

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

一个数自乘的乘积;也指平方米。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

số từ + 的平方

Dùng trong toán học chỉ bình phương của một số.

số lượng + 平方

Dùng trong khẩu ngữ thay cho 平方米 (mét vuông).

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

平
方

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “平方” 3

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1