1Danh từ
- sinh sản hữu tính
Ví dụ
Dàduōshù bǔrǔ dòngwù dōu shì tōngguò yǒuxìng fánzhí fányǎn hòudài de.Đa số động vật có vú đều duy trì nòi giống thông qua sinh sản hữu tính.
Yǒuxìng fánzhí yǒulì yú wùzhǒng bǎochí yíchuán de duōyàngxìng.Sinh sản hữu tính có lợi cho việc duy trì tính đa dạng di truyền của loài.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
由雌雄两性生殖细胞结合形成合子,再发育成新个体的繁殖方式。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
通过 + 有性繁殖 + 繁衍/繁殖
Chỉ phương thức sinh sản của sinh vật.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
