Chuyển đến nội dung
氯化银氯化銀

lǜhuàyín

Hán Việt: LỤC HOÁ NGÂN

Danh từ

1Danh từ

  1. bạc clorua (AgCl)

Ví dụ

  1. 氯化银是一种难溶于水的白色沉淀。

    Lǜhuàyín shì yī zhǒng nánróng yú shuǐ de báisè chéndiàn.Bạc clorua là kết tủa trắng khó tan trong nước.

  2. 氯化银见光容易分解变黑。

    Lǜhuàyín jiànguāng róngyì fēnjiě biàn hēi.Bạc clorua gặp ánh sáng rất dễ phân hủy và biến thành màu đen.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 氯化银沉淀 lǜhuàyín chéndiànkết tủa bạc clorua
  • 氯化银电极 lǜhuàyín diànjíđiện cực bạc clorua
  • 生成氯化银 shēngchéng lǜhuàyíntạo thành bạc clorua
  • 白色氯化银 báisè lǜhuàyínbạc clorua màu trắng

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

化学式AgCl。白色粉末,难溶于水,见光易分解变成紫黑色,可用于感光材料。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

生成 + 氯化银 + 沉淀

Tạo thành kết tủa bạc clorua. VD: 两种溶液混合后生成氯化银沉淀。– Hai dung dịch trộn lẫn tạo thành kết tủa bạc clorua.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

氯
化
银

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1