Chuyển đến nội dung
简称簡稱

jiǎnchēng

Hán Việt: GIẢN XƯNG

HSK7–9

1Động từ

  1. gọi tắt là

Ví dụ

  1. 北京大学简称北大。

    Běijīng Dàxué jiǎnchēng Běidà.

    Đại học Bắc Kinh gọi tắt là Bắc Đại.

2Danh từ

  1. tên viết tắt
  2. tên gọi tắt

Ví dụ

  1. “世贸组织”是世界贸易组织的简称。

    “Shìmào Zǔzhī” shì Shìjiè Màoyì Zǔzhī de jiǎnchēng.

    "WTO" là tên viết tắt của Tổ chức Thương mại Thế giới.

  2. 这个词是那家跨国公司的英文简称。

    Zhège cí shì nà jiā kuàguó gōngsī de Yīngwén jiǎnchēng.

    Từ này là tên viết tắt tiếng Anh của công ty đa quốc gia đó.

  3. 请在表格中填写单位的全称和简称。

    Qǐng zài biǎogé zhōng tiánxiě dānwèi de quánchēng hé jiǎnchēng.

    Xin hãy điền tên đầy đủ và tên gọi tắt của đơn vị vào biểu mẫu.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 简称全称 jiǎnchēng quánchēngtên viết tắt và tên đầy đủ
  • 英文简称 Yīngwén jiǎnchēngtên viết tắt tiếng Anh
  • 官方简称 guānfāng jiǎnchēngtên gọi tắt chính thức
  • 以下简称 yǐxià jiǎnchēngsau đây gọi tắt là

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

较复杂的名称的简短形式;把复杂的名称简化称呼。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

A + 简称 + B

A được gọi tắt là B.

A + 是 + B + 的简称

A là tên gọi tắt của B.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

简
称

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1