2Danh từ
- tên viết tắt
- tên gọi tắt
Ví dụ
“Shìmào Zǔzhī” shì Shìjiè Màoyì Zǔzhī de jiǎnchēng.
"WTO" là tên viết tắt của Tổ chức Thương mại Thế giới.
Zhège cí shì nà jiā kuàguó gōngsī de Yīngwén jiǎnchēng.
Từ này là tên viết tắt tiếng Anh của công ty đa quốc gia đó.
Qǐng zài biǎogé zhōng tiánxiě dānwèi de quánchēng hé jiǎnchēng.
Xin hãy điền tên đầy đủ và tên gọi tắt của đơn vị vào biểu mẫu.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
较复杂的名称的简短形式;把复杂的名称简化称呼。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
A + 简称 + B
A được gọi tắt là B.
A + 是 + B + 的简称
A là tên gọi tắt của B.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
