Từ điển chưa có mục “等同于”. Pinyin tham khảo: děng tóng yú. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Yǒuqián bìng bù děngtóng yú xìngfú.
Có tiền hoàn toàn không tương đương với hạnh phúc.
Từ mục 等同
Wǒmen bù néng bǎ pīpíng děngtóng yú fǒudìng.
Chúng ta không thể đánh đồng việc phê bình với việc phủ nhận.
Từ mục 等同
Zhìshāng de gāodī bìng bù wánquán děngtóng yú gèrén wèilái de chéngjiù.
Chỉ số IQ cao hay thấp không hoàn toàn đồng nghĩa với thành tựu tương lai của một người.
Từ mục 智商
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
