Chuyển đến nội dung
绸带綢帶

chóudài

Hán Việt: TRÙ ĐÁI

Danh từ

HSK6Lượng từ: 根、条

1Danh từ

  1. dải lụa, ruy băng lụa
  2. dải ruy băng, dải lụa

Ví dụ

  1. 礼品盒上绑着一根漂亮的绸带。

    Lǐpǐnhé shang bǎng zhe yì gēn piàoliang de chóudài.Trên hộp quà buộc một dải ruy băng lụa rất đẹp.

  2. 小女孩的头发上系着两条红色绸带。

    Xiǎo nǚhái de tóufa shang jì zhe liǎng tiáo hóngsè chóudài.Trên tóc bé gái buộc hai dải ruy băng lụa đỏ.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 系绸带 jì chóudàibuộc dải lụa
  • 红色绸带 hóngsè chóudàidải lụa đỏ
  • 彩色绸带 cǎisè chóudàidải lụa màu
  • 一根绸带 yì gēn chóudàimột dải lụa

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

用丝绸制成的带子,多用于装饰或扎结。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

用 + 绸带 + 系 / 绑……

dùng dải lụa để buộc, thắt đồ vật. VD: 她用绸带把头发扎了起来。– Cô ấy dùng dải lụa buộc tóc lên.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

绸
带

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1