Chuyển đến nội dung
集装箱集裝箱

jízhuāngxiāng

Hán Việt: TẬP TRANG TƯƠNG

Danh từ

HSK7–9Lượng từ: 个、只

1Danh từ

  1. thùng công-ten-nơ
  2. container

Ví dụ

  1. 码头上整齐地堆放着很多集装箱。

    Mǎtou shang zhěngqí de duīfàng zhe hěn duō jízhuāngxiāng.Trên bến cảng xếp ngay ngắn rất nhiều thùng container.

  2. 这艘货轮装载了数千个集装箱。

    Zhè sōu huòlún zhuāngzài le shù qiān gè jízhuāngxiāng.Tàu chở hàng này chở hàng nghìn chiếc container.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 集装箱码头 jízhuāngxiāng mǎtóucảng container
  • 集装箱卡车 jízhuāngxiāng kǎchēxe đầu kéo container
  • 集装箱船 jízhuāngxiāng chuántàu container
  • 空集装箱 kōng jízhuāngxiāngcontainer rỗng

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

集合放置货物的箱子,便于机械装卸和运输。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

lượng từ + 集装箱

Dùng lượng từ 个 hoặc 只 khi đếm thùng container.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

集
装
箱

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “集装箱” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1