Chuyển đến nội dung
鹿角蕨

lùjiǎojué

Hán Việt: LỘC GIÁC QUYẾT

Danh từ

HSK6Lượng từ: 株、棵

1Danh từ

  1. cây ổ rồng
  2. cây dương xỉ sừng hươu

Ví dụ

  1. 他在阳台上挂了一株漂亮的鹿角蕨。

    Tā zài yángtái shang guà le yì zhū piàoliang de lùjiǎojué.Anh ấy treo một cây ổ rồng rất đẹp trên ban công.

  2. 鹿角蕨的叶形奇特,极具观赏价值。

    Lùjiǎojué de yèxíng qítè, jí jù guānshǎng jiàzhí.Lá cây dương xỉ sừng hươu có hình dáng độc đáo, rất có giá trị làm cảnh.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 观赏鹿角蕨 guānshǎng lùjiǎojuédương xỉ sừng hươu cảnh
  • 养护鹿角蕨 yǎnghù lùjiǎojuéchăm sóc cây ổ rồng
  • 一株鹿角蕨 yì zhū lùjiǎojuémột cây ổ rồng
  • 野生鹿角蕨 yěshēng lùjiǎojuécây ổ rồng mọc hoang

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

附生植物,叶形似鹿角,常作观赏用。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

挂/种 + 鹿角蕨

Treo hoặc trồng dương xỉ sừng hươu. VD: 墙上挂着几株鹿角蕨。 – Trên tường treo mấy cây ổ rồng.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

鹿
角
蕨

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1