1Danh từ
- vảy da đầu ở trẻ sơ sinh
- cứt trâu (ở trẻ sơ sinh)
Ví dụ
Xīnshēng'ér tóushang jīngcháng huì zhǎng rǔjiā.
Trên đầu trẻ sơ sinh thường hay mọc vảy cứt trâu.
Yòng wēnhé de yīng'ér yóu kěyǐ ruǎnhuà rǔjiā.
Dùng dầu mát-xa dịu nhẹ cho bé có thể làm mềm vảy cứt trâu.
Yīshēng jiànyì bú yào yòng shǒu yìng kōu bǎobao de rǔjiā.
Bác sĩ khuyên không nên dùng tay cậy mạnh vảy cứt trâu của bé.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
婴儿头皮上因皮脂分泌过多而形成的黄色或黄褐色油腻结痂。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
长 + 乳痂
xuất hiện vảy cứt trâu trên đầu trẻ. VD: 宝宝头上长了乳痂。– Đầu bé mọc vảy cứt trâu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
