Từ điển chưa có mục “博览群书”. Pinyin tham khảo: bó lǎn qún shū. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Tā bólǎn qúnshū, jiǎnzhí jiù xiàng yí bù huó de bǎikē quánshū.Anh ấy đọc rộng hiểu nhiều, quả thực như một cuốn bách khoa toàn thư sống.
Từ mục 百科全书
Tā bólǎn qúnshū, duì gǔjīn-zhōngwài de lìshǐ shìjiàn liǎorúzhǐzhǎng.Ông ấy đọc rộng hiểu nhiều, hiểu rõ như lòng bàn tay về các sự kiện lịch sử kim cổ đông tây.
Từ mục 古今中外
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
