Chuyển đến nội dung
博览群书

bó lǎn qún shū

Từ điển chưa có mục “博览群书”. Pinyin tham khảo: bó lǎn qún shū. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.

Ví dụ

  1. 他博览群书,简直就像一部活的百科全书。

    Tā bólǎn qúnshū, jiǎnzhí jiù xiàng yí bù huó de bǎikē quánshū.Anh ấy đọc rộng hiểu nhiều, quả thực như một cuốn bách khoa toàn thư sống.

    Từ mục 百科全书

  2. 他博览群书,对古今中外的历史事件了如指掌。

    Tā bólǎn qúnshū, duì gǔjīn-zhōngwài de lìshǐ shìjiàn liǎorúzhǐzhǎng.Ông ấy đọc rộng hiểu nhiều, hiểu rõ như lòng bàn tay về các sự kiện lịch sử kim cổ đông tây.

    Từ mục 古今中外

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

博
览
群
书

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1