1Thán từ
- đúng thế
- chứ sao nữa
- chẳng phải thế sao
Ví dụ
“Jīntiān zhēn lěng a!” “Kěbúshi, dōu língxià le.”"Hôm nay lạnh thật đấy!" "Chứ còn gì nữa, dưới không độ rồi."
“Tā zuìjìn jìnbù tǐng dà de.” “Kěbúshi ma, měitiān dōu xué dào shēnyè.”"Dạo này cậu ấy tiến bộ nhiều thật đấy." "Chứ sao nữa, ngày nào cũng học đến khuya."
2Phó từ
- đúng thế, đúng vậy
Ví dụ
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
表示附和赞同对方的话。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
可不是 / 可不是嘛,……
Dùng độc lập ở đầu câu để phụ họa, bày tỏ sự đồng tình hoàn toàn với lời của đối phương. VD: 可不是嘛,我也这么觉得。 – Chứ sao nữa, tôi cũng thấy thế.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
