Từ điển chưa có mục “同进”. Pinyin tham khảo: tóng jìn. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Dàjiā hù tōng yǒu wú, gòngtóng jìnbù.
Mọi người trao đổi giúp đỡ lẫn nhau để cùng tiến bộ.
Từ mục 互
Wǒmen yào tuánjié yǒu'ài, gòngtóng jìnbù.
Chúng ta phải đoàn kết thương yêu nhau, cùng nhau tiến bộ.
Từ mục 友爱
Tāmen lì xià méngyuē, shìsǐ gòngtóng jìntuì.
Họ lập minh ước, thề cùng tiến cùng thoái cho đến chết.
Từ mục 盟约
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
