Từ điển chưa có mục “已有”. Pinyin tham khảo: yǐ yǒu. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Tā chūrèn gāi xiào xiàozhǎng yǐ yǒu sān nián.
Ông nhậm chức hiệu trưởng trường này đã được ba năm.
Từ mục 出任
Zhè zuò jīnzhōng yǐ yǒu shù bǎi nián de lìshǐ.
Quả chuông vàng này đã có lịch sử hàng trăm năm.
Từ mục 金钟
Tā gēnsuí shīfu xuéxí wǔshù yǐ yǒu wǔ nián.
Anh ấy theo sư phụ học võ thuật đã được năm năm rồi.
Từ mục 师父
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
