Chuyển đến nội dung
忌食

jìshí

Động từ

HSK6

1Động từ

  1. kiêng ăn
  2. kỵ ăn

Ví dụ

  1. 生病服药期间一定要忌食辛辣。

    Shēngbìng fúyào qījiān yídìng yào jìshí xīnlà.Trong thời gian ốm uống thuốc nhất định phải kiêng ăn đồ cay nóng.

  2. 肠胃不好的人应忌食生冷食物。

    Chángwèi bù hǎo de rén yīng jìshí shēnglěng shíwù.Người đường ruột dạ dày không tốt nên kiêng ăn đồ sống lạnh.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 忌食辛辣 jìshí xīnlàkiêng ăn cay nóng
  • 忌食生冷 jìshí shēnglěngkiêng ăn đồ sống lạnh
  • 忌食油腻 jìshí yóunìkiêng ăn dầu mỡ
  • 严格忌食 yángé jìshínghiêm ngặt kiêng ăn

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

由于疾病或某种禁忌而不吃某种食物。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

忌食 + loại thức ăn

kiêng ăn món gì hoặc loại thực phẩm nào đó do bệnh tật hoặc chữa bệnh.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

忌
食

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1