Chuyển đến nội dung
放线菌放線菌

fàngxiànjūn

Danh từ

Lượng từ: 种

1Danh từ

  1. xạ khuẩn (vi khuẩn dạng sợi sinh kháng sinh)

Ví dụ

  1. 许多抗生素都是从放线菌中提取出来的。

    Xǔduō kàngshēngsù dōu shì cóng fàngxiànjūn zhōng tíqǔ chūlái de.Nhiều loại kháng sinh được chiết xuất từ xạ khuẩn.

  2. 放线菌在土壤生态中起着重要作用。

    Fàngxiànjūn zài tǔrǎng shēngtài zhōng qǐ zhe zhòngyào zuòyòng.Xạ khuẩn đóng vai trò quan trọng trong hệ sinh thái đất.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 土壤放线菌 tǔrǎng fàngxiànjūnxạ khuẩn trong đất
  • 放线菌感染 fàngxiànjūn gǎnrǎnnhiễm trùng do xạ khuẩn
  • 培养放线菌 péiyǎng fàngxiànjūnnuôi cấy xạ khuẩn
  • 放线菌门 fàngxiànjūnménngành xạ khuẩn

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

一种主要呈菌丝状生长和以孢子繁殖的原核生物,多存在于土壤中。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

从 + 放线菌 + 中提取……

Dùng trong ngữ cảnh sinh học/dược học, chỉ việc chiết xuất chất gì từ xạ khuẩn.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

放
线
菌

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1