Từ điển chưa có mục “求经”. Pinyin tham khảo: qiú jīng. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Xuézhěmen pīpàn le nà zhǒng piànmiàn zhuīqiú jīngjì lìyì de zuòfǎ.Các học giả đã phê phán cách làm phiến diện chạy theo lợi ích kinh tế đó.
Từ mục 批判
Wǒmen bù néng piànmiàn de zhuīqiú jīngjì zēngzhǎng ér hūshì huánjìng bǎohù.Chúng ta không thể theo đuổi tăng trưởng kinh tế một cách phiến diện mà coi nhẹ việc bảo vệ môi trường.
Từ mục 片面
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
