1Danh từ
- suy giáp
- suy tuyến giáp (gọi tắt của 甲状腺功能减退)
Ví dụ
Yīshēng quèzhěn tā huànyǒu qīngdù jiǎjiǎn.
Bác sĩ chẩn đoán cô ấy mắc chứng suy giáp nhẹ.
Jiǎjiǎn huànzhě cháng gǎndào píláo hé fálì.
Bệnh nhân suy giáp thường cảm thấy mệt mỏi và kiệt sức.
Tā měitiān ànshí fúyào kòngzhì jiǎjiǎn bìngqíng.
Anh ấy uống thuốc đúng giờ mỗi ngày để kiểm soát bệnh suy giáp.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
甲状腺功能减退症的简称。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
患有 + 甲减
Biểu thị mắc chứng suy giáp. VD: 她最近被查出患有甲减。– Gần đây cô ấy được phát hiện mắc chứng suy giáp.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
