Từ điển chưa có mục “电子元件”. Pinyin tham khảo: diàn zi yuán jiàn. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Zhège diànlùbǎn shang yǒu hěn duō diànzǐ yuánjiàn.
Trên bảng mạch này có rất nhiều linh kiện điện tử.
Từ mục 元件
Yìbǐngchún cháng yòng zuò diànzǐ yuánjiàn de qīngjiéjì.
Isopropanol thường được dùng làm chất làm sạch các linh kiện điện tử.
Từ mục 异丙醇
Hànjiē diànzǐ yuánjiàn tōngcháng xūyào shǐyòng yōuzhì hànliào.
Hàn các linh kiện điện tử thường cần sử dụng vật liệu hàn chất lượng cao.
Từ mục 焊料
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
