1Danh từ
- cự ly 100 mét (chạy 100m)
Ví dụ
Tā cānjiā le xuéxiào yùndònghuì de bǎimǐ sàipǎo.
Cậu ấy đã tham gia chạy cự ly 100 mét ở hội thao trường.
Tā zài bǎimǐ bǐsài zhōng dǎpò le xiào jìlù.
Anh ấy đã phá kỷ lục của trường ở cuộc thi chạy 100 mét.
Bǎimǐ fēirén dàzhàn zǒngshì zuì yǐnrénzhùmù de.
Cuộc so tài chạy 100 mét luôn thu hút nhiều sự chú ý nhất.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
田径运动中一百米距离的径赛项目,通常指百米赛跑。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
参加 + 百米 + 比赛/决赛
tham gia thi đấu cự ly 100 mét. VD: 他进入了百米决赛。– Anh ấy đã lọt vào chung kết 100m.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
