1Danh từ
- cây me
- quả me
Ví dụ
Luówàngzǐ de guǒshí wèidào suānsuān tiántián de.
Quả me có vị chua chua ngọt ngọt.
Zhè zhǒng yǐnliào shì yòng luówàngzǐ zhī zhìzuò de.
Loại đồ uống này được làm từ nước cốt me.
Nánfāng yǒu hěn duō gāodà de luówàngzǐ shù.
Ở phương Nam có rất nhiều cây me cao lớn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
常绿乔木,果实味酸甜,可生食或作调料、入药,俗称酸角、酸豆。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
用 + 罗望子 + 做/调味
Dùng me để làm/nêm nếm. VD: 用罗望子做酸汤。– Dùng me để nấu canh chua.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
