1Danh từ
- suy thận
Ví dụ
Mànxìng shènshuāijié xūyào chángqī zhìliáo.
Suy thận mạn tính cần phải điều trị lâu dài.
Tā bùxìng huànshang le jíxìng shènshuāijié.
Anh ấy không may mắc bệnh suy thận cấp tính.
Xuèyè tòuxī shì shènshuāijié huànzhě de zhòngyào liáofǎ.
Chạy thận nhân tạo là liệu pháp quan trọng cho bệnh nhân suy thận.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
肾功能部分或完全丧失的病理状态。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
患上 / 引起 + 肾衰竭
mắc bệnh suy thận hoặc nguyên nhân dẫn đến suy thận. VD: 滥用药物容易引起肾衰竭。– Lạm dụng thuốc dễ dẫn đến suy thận.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
