Từ điển chưa có mục “致幻”. Pinyin tham khảo: zhì huàn. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Fúyòng mǒuxiē xīnxíng zhìhuànjì hòu jí yì chǎnshēng zìcán qīngxiàng.Sau khi uống một số chất gây ảo giác mới rất dễ nảy sinh xu hướng tự làm hại bản thân.
Từ mục 致幻剂
Fǎlǜ yánlì dǎjī fēifǎ zhìzào hé fànmài zhìhuànjì de xíngwéi.Pháp luật truy quét nghiêm khắc hành vi sản xuất và buôn bán trái phép chất gây ảo giác.
Từ mục 致幻剂
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “致幻” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
