1Danh từ
- tinh thể bạc hà
- menthol
Ví dụ
Bòhenǎo tú zài tàiyángxué shang kěyǐ tíshén.
Thoa tinh thể bạc hà lên huyệt thái dương có thể giúp tỉnh táo.
Zhè zhǒng yàoshuǐ lǐ hányǒu bòhenǎo chéngfèn.
Trong loại thuốc nước này có chứa thành phần tinh dầu bạc hà.
Bòhenǎo yù rè róngyì huīfā.
Tinh dầu bạc hà gặp nóng rất dễ bay hơi.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
从薄荷茎叶中提取的一种无色结晶状物质,气味清凉,用于医药、日化和食品。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
把 + 薄荷脑 + 涂在/擦在……
bôi bạc hà lên vị trí nào. VD: 把薄荷脑涂在额头上。– Thoa dầu bạc hà lên trán.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
