Chuyển đến nội dung
一身

yìshēn · yīshēn

Hán Việt: NHẤT THÂN

Danh từLượng từ

HSK6

yìshēn NHẤT THÂN

1Danh từ

  1. toàn thân
  2. khắp người

Ví dụ

  1. 他跑完步后出了一身汗。

    Tā pǎo wán bù hòu chūle yìshēn hàn.Chạy bộ xong anh ấy toát mồ hôi khắp người.

  2. 在工地上干了一天,他弄得一身泥。

    Zài gōngdì shang gàn le yì tiān, tā nòng de yì shēn ní.Làm việc cả ngày ở công trường, anh ấy lấm lem bùn đất khắp người.

2Lượng từ

  1. bộ (quần áo)

Ví dụ

  1. 她今天穿了一身漂亮的旗袍。

    Tā jīntiān chuānle yìshēn piàoliang de qípáo.Hôm nay cô ấy mặc một bộ xường xám rất đẹp.

  2. 他换上一身黑色的西装去参加宴会。

    Tā huàn shàng yì shēn hēisè de xīzhuāng qù cānjiā yànhuì.Anh ấy thay một bộ vest màu đen để đi dự tiệc.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 一身汗 yì shēn hàntoàn thân đầy mồ hôi
  • 一身泥 yì shēn nítoàn thân đầy bùn đất
  • 一身本领 yì shēn běnlǐngđầy mình bản lĩnh/tài năng
  • 穿一身 chuān yì shēnmặc một bộ (đồ)

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

全身;一套(衣服)。

yīshēn NHẤT THÂN

3Danh từ

  1. khắp người, cả người

Ví dụ

  1. 幸亏围了布,要不然碎头发肯定弄得一身都是。

    Xìngkuī wéi le bù, yàobùrán suì tóufa kěndìng nòng de yìshēn dōu shì.May mà có choàng khăn vải, không thì tóc vụn chắc chắn đã dính đầy khắp người rồi.

  2. 外面下大雨,他没带伞,淋得一身湿透。

    Wàimiàn xià dàyǔ, tā méi dài sǎn, lín de yì shēn shītòu.Bên ngoài mưa to, anh ấy không mang ô nên người ướt sũng như chuột lột.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 一身汗 yì shēn hànmồ hôi đầy người
  • 一身泥 yì shēn nílấm lem bùn đất
  • 弄得一身 nòng de yì shēndính đầy cả người
  • 穿一身新衣服 chuān yì shēn xīn yīfumặc một bộ đồ mới

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

全身;浑身;也用作量词,指一套衣服。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

一身 + danh từ (汗/泥/病/正气)

Biểu thị toàn thân hoặc khắp cơ thể tràn ngập thứ gì đó (cả nghĩa đen lẫn nghĩa bóng).

弄得/淋得 + 一身 + danh từ

bị dính hoặc ướt đầy người thứ gì đó.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

一
身

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1