Từ điển chưa có mục “馅儿”. Pinyin tham khảo: xiàn ér. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Wǒ zuì xǐhuan chī hēi zhīma xiànr de tāngyuán.
Tôi thích ăn nhất bánh trôi nhân vừng đen.
Từ mục 汤圆
Běifāngrén hěn xǐhuan chī huíxiāng xiànr de shuǐjiǎo.
Người miền Bắc rất thích ăn sủi cảo nhân thì là.
Từ mục 茴香
Māma bāo de jiǎozi xiànr tèbié zú, wèidao hěn xiāng.
Sủi cảo mẹ gói nhân rất đầy đặn, mùi vị rất thơm ngon.
Từ mục 馅
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
