Chuyển đến nội dung
不讲理

bù jiǎng lǐ

Từ điển chưa có mục “不讲理”. Pinyin tham khảo: bù jiǎng lǐ. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.

Ví dụ

  1. 做人要讲道理,不能蛮不讲理。

    Zuòrén yào jiǎng dàolǐ, bù néng mánbùjiǎnglǐ.

    Làm người phải có đạo lý, không thể ngang ngược vô lý.

    Từ mục 道理

  2. 你这么不讲理,谁愿意跟你合作?

    Nǐ zhème bù jiǎnglǐ, shéi yuànyì gēn nǐ hézuò?

    Bạn vô lý như thế thì ai muốn hợp tác với bạn chứ?

    Từ mục 讲理

  3. 遇到不讲理的人,你没必要跟他理论。

    Yù dào bù jiǎnglǐ de rén, nǐ méi bìyào gēn tā lǐlùn.

    Gặp phải kẻ không nói lý lẽ thì bạn không cần thiết phải tranh cãi với họ.

    Từ mục 理论

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

不
讲
理

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1