Từ điển chưa có mục “不讲理”. Pinyin tham khảo: bù jiǎng lǐ. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Zuòrén yào jiǎng dàolǐ, bù néng mánbùjiǎnglǐ.
Làm người phải có đạo lý, không thể ngang ngược vô lý.
Từ mục 道理
Nǐ zhème bù jiǎnglǐ, shéi yuànyì gēn nǐ hézuò?
Bạn vô lý như thế thì ai muốn hợp tác với bạn chứ?
Từ mục 讲理
Yù dào bù jiǎnglǐ de rén, nǐ méi bìyào gēn tā lǐlùn.
Gặp phải kẻ không nói lý lẽ thì bạn không cần thiết phải tranh cãi với họ.
Từ mục 理论
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
