Từ điển chưa có mục “专门研究”. Pinyin tham khảo: zhuān mén yán jiū. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Tā zài dàxué lǐ zhuānmén yánjiū jūnshì lìshǐ.
Anh ấy chuyên nghiên cứu lịch sử quân sự ở trường đại học.
Từ mục 军事
Tā zài dàxué lǐ zhuānmén yánjiū Zhōngguó gǔdàishǐ.
Anh ấy chuyên nghiên cứu lịch sử cổ đại Trung Quốc ở trường đại học.
Từ mục 古代史
Tiānwénxuéjiā zhuānmén yánjiū yǔzhòu zhōng gè zhǒng shénmì de tiāntǐ.
Các nhà thiên văn học chuyên nghiên cứu về các thiên thể bí ẩn khác nhau trong vũ trụ.
Từ mục 天体
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
