Từ điển chưa có mục “世外桃源”. Pinyin tham khảo: shì wài táo yuán. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Zài Xīlà shénhuà zhōng, Ākǎdíyà shì shìwàitáoyuán de xiàngzhēng.Trong thần thoại Hy Lạp, Arcadia là biểu tượng của chốn thế ngoại đào nguyên.
Từ mục 阿卡迪亚
Zhège níngjìng de xiǎoshāncūn jiù xiàng shìwàitáoyuán bān de xiānggélǐlā.Ngôi làng miền núi yên tĩnh này giống như chốn bồng lai Shangri-La cách biệt cõi trần.
Từ mục 香格里拉
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
