Chuyển đến nội dung
中文字

zhōng wén zì

Từ điển chưa có mục “中文字”. Pinyin tham khảo: zhōng wén zì. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.

Ví dụ

  1. 看带有中文字幕的电影有助于学汉语。

    Kàn dàiyǒu zhōngwén zìmù de diànyǐng yǒuzhùyú xué hànyǔ.Xem phim có phụ đề tiếng Trung rất có ích cho việc học tiếng Hán.

    Từ mục 字幕

  2. 这部纪录片没有中文字幕,看起来有些吃力。

    Zhè bù jìlùpiàn méiyǒu Zhōngwén zìmù, kàn qǐlái yǒuxiē chīlì.Bộ phim tài liệu này không có phụ đề tiếng Trung, xem cảm thấy hơi vất vả.

    Từ mục 字幕

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

中
文
字

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1