Từ điển chưa có mục “于此”. Pinyin tham khảo: yú cǐ. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Guānyú cǐ shì, wǒmen míngtiān kāihuì zài tǎolùn.
Về việc này, ngày mai họp chúng ta sẽ thảo luận tiếp.
Từ mục 此
Shìchǎng shang duìyú cǐ lèi chǎnpǐn de xū bùduàn zēngjiā.
Nhu cầu đối với loại sản phẩm này trên thị trường không ngừng tăng lên.
Từ mục 需
Guānyú cǐ cí de xiángxì yòngfǎ, qǐng cānjiàn dì-wǔ zhāng.
Về cách dùng chi tiết của từ này, xin tham khảo chương năm.
Từ mục 参见
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
