1Danh từ
- nước giếng
Ví dụ
Zhè kǒu jǐng de jǐngshuǐ fēicháng qīngliáng.
Nước của giếng này vô cùng mát lành.
Xiǎoshíhou wǒmen cháng hē gāntián de jǐngshuǐ.
Hồi nhỏ chúng tôi thường uống nước giếng ngọt lành.
Jǐngshuǐ bù fàn héshuǐ, qǐng nǐ bùyào duō guǎn xiánshì.
Nước giếng không phạm nước sông, xin bạn đừng lo chuyện bao đồng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
从水井里打上来的水。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
井水不犯河水
thành ngữ: nước giếng không phạm nước sông (đường ai nấy đi, không can thiệp vào nhau). VD: 我们井水不犯河水。– Hai ta nước giếng không phạm nước sông.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
