Từ điển chưa có mục “困难重重”. Pinyin tham khảo: kùn nán zhòng zhòng. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Jíshǐ qián lù kùnnan chóngchóng, wǒmen yě bú huì qīng yán fàngqì.Cho dù con đường phía trước muôn trùng gian nan, chúng ta cũng không dễ dàng từ bỏ.
Từ mục 即使
Jǐnguǎn kùnnan chóngchóng, tā yīrán méiyǒu gǎibiàn zìjǐ de chūzhōng.Dù muôn vàn khó khăn, anh ấy vẫn không hề thay đổi tâm nguyện ban đầu.
Từ mục 初衷
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
