1Cụm từ
- nhiều lắm, đầy rẫy
- rất nhiều, tha hồ
Ví dụ
Zhèyàng de rén duō de shì.
Người như thế này đầy rẫy.
Bié dānxīn, wǒmen shíjiān duō de shì.
Đừng lo, thời gian chúng ta còn nhiều lắm.
Shūdiàn lǐ hǎo shū duō de shì, nǐ kěyǐ mànmàn tiāo.
Trong hiệu sách sách hay nhiều lắm, bạn cứ thong thả chọn.
Xiàng tā zhèyàng de rén duō de shì.
Người như anh ấy có đầy rẫy.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
极言数量很多、很充足。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
Danh từ + 多的是
Thường đặt ở cuối câu làm vị ngữ, nhấn mạnh số lượng sự vật/hiện tượng rất dồi dào, phong phú. VD: 钱多的是,不用省。– Tiền nhiều lắm, không cần tiết kiệm.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
