Từ điển chưa có mục “多能”. Pinyin tham khảo: duō néng. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Zhè bù dònghuàpiàn lǐ yǒu hěn duō nénggòu biànxíng de jīqìrén.Trong bộ phim hoạt hình này có rất nhiều người máy có thể biến hình.
Từ mục 变形
Xuéxiào de mùbiāo shì péiyǎng gèng duō nénggòu chéngwéi shèhuì dòngliáng de réncái.Mục tiêu của nhà trường là đào tạo thêm nhiều nhân tài có thể trở thành trụ cột của xã hội.
Từ mục 栋梁
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
