Từ điển chưa có mục “度节”. Pinyin tham khảo: dù jié. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Kào guòdù jiéshí jiǎnféi duì shēntǐ yǒuhài.
Giảm cân bằng cách nhịn ăn quá mức có hại cho sức khỏe.
Từ mục 节食
Guòdù jiéshí kěnéng dǎozhì niánqīng nǚhái bìjīng.
Ăn kiêng quá mức có thể dẫn đến việc thiếu nữ trẻ bị tắt kinh.
Từ mục 闭经
Tā wèile jiǎnféi guòdù jiéshí, jiéguǒ jiǎowǎngguòzhèng bìngdǎo le.
Anh ấy vì giảm cân mà ăn kiêng quá mức, rốt cuộc uốn quá hóa cong mà lăn ra ốm.
Từ mục 矫枉过正
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
