1Danh từ
- đèn màu
Ví dụ
Shù shang guà mǎn le piàoliang de cǎidēng.
Trên cây treo đầy những bóng đèn màu xinh xắn.
Yuánxiāojié wǎnshang, dàjiē xiǎoxiàng dōu diǎnliàng le cǎidēng.
Tối Tết Nguyên Tiêu, khắp các phố lớn ngõ nhỏ đều thắp sáng đèn màu.
Fángjiān lǐ zhuāng le yí chuànchuàn cǎidēng, fēicháng yǒu jiérì qìfēn.
Trong phòng lắp từng dải đèn màu, rất đậm không khí lễ hội.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
彩色的电灯或彩纸糊成的灯,用于装饰或节庆。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
挂满 / 点亮 + 彩灯
Thường đi với các động từ chỉ việc trang trí, thắp sáng như 挂 (treo), 点亮 (bật/thắp sáng). Lượng từ có thể dùng 盏 (cái/ngọn) hoặc 串 (dây/chuỗi). VD: 公园里点亮了五颜六色的彩灯。– Công viên đã thắp sáng những ngọn đèn màu rực rỡ sắc màu.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
