Chuyển đến nội dung
彩灯彩燈

cǎidēng

Hán Việt: THÁI ĐĂNG

HSK4Lượng từ: 盏、串、对

1Danh từ

  1. đèn màu

Ví dụ

  1. 树上挂满了漂亮的彩灯。

    Shù shang guà mǎn le piàoliang de cǎidēng.

    Trên cây treo đầy những bóng đèn màu xinh xắn.

  2. 元宵节晚上,大街小巷都点亮了彩灯。

    Yuánxiāojié wǎnshang, dàjiē xiǎoxiàng dōu diǎnliàng le cǎidēng.

    Tối Tết Nguyên Tiêu, khắp các phố lớn ngõ nhỏ đều thắp sáng đèn màu.

  3. 房间里装了一串串彩灯,非常有节日气氛。

    Fángjiān lǐ zhuāng le yí chuànchuàn cǎidēng, fēicháng yǒu jiérì qìfēn.

    Trong phòng lắp từng dải đèn màu, rất đậm không khí lễ hội.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 挂彩灯 guà cǎidēngtreo đèn màu
  • 点亮彩灯 diǎnliàng cǎidēngthắp sáng đèn màu
  • 一串彩灯 yí chuàn cǎidēngmột dây đèn màu
  • 节日彩灯 jiérì cǎidēngđèn màu ngày lễ
  • 五彩灯 wǔcǎidēngđèn ngũ sắc

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

彩色的电灯或彩纸糊成的灯,用于装饰或节庆。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

挂满 / 点亮 + 彩灯

Thường đi với các động từ chỉ việc trang trí, thắp sáng như 挂 (treo), 点亮 (bật/thắp sáng). Lượng từ có thể dùng 盏 (cái/ngọn) hoặc 串 (dây/chuỗi). VD: 公园里点亮了五颜六色的彩灯。– Công viên đã thắp sáng những ngọn đèn màu rực rỡ sắc màu.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

彩
灯

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1