Từ điển chưa có mục “感人至深”. Pinyin tham khảo: gǎn rén zhì shēn. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Nà bù diànyǐng gǎnrén zhìshēn, lìngrén zhènhàn wúyán.Bộ phim đó cảm động sâu sắc, khiến người ta bàng hoàng không thốt nên lời.
Từ mục 无言
Mínjiān de wénrén bǎ zhè duàn gǎnrén zhìshēn de àiqíng biānchéng le dòngtīng de xìqǔ.Các văn nhân dân gian đã đem câu chuyện tình cảm động này dựng thành vở kịch lay động lòng người.
Từ mục 编
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
