Chuyển đến nội dung
抓得

zhuā dé

Từ điển chưa có mục “抓得”. Pinyin tham khảo: zhuā dé. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.

Ví dụ

  1. 新手开车时往往把方向盘抓得太紧。

    Xīnshǒu kāichē shí wǎngwǎng bǎ fāngxiàngpán zhuā de tài jǐn.Lái mới khi lái xe thường nắm vô lăng quá chặt.

    Từ mục 方向盘

  2. 只有打好基础,机会来的时候才能抓得住。

    Zhǐyǒu dǎ hǎo jīchǔ, jīhuì lái de shíhou cái néng zhuā de zhù.Chỉ có tạo dựng nền tảng vững chắc thì khi cơ hội đến mới có thể nắm chắc được.

    Từ mục 机会

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

抓
得

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1