Từ điển chưa có mục “整年”. Pinyin tham khảo: zhěng nián. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Qínláo rènzhēn de tā zhè yì zhěng nián cónglái méiyǒu quēguo qín.Người chăm chỉ nghiêm túc như anh ấy cả năm nay chưa từng vắng mặt buổi nào.
Từ mục 缺
Xīnkǔ le yì zhěng nián, gōngsī juédìng fā jiǎngjīn wèiláo dàjiā.Vất vả suốt cả một năm, công ty quyết định phát tiền thưởng để động viên mọi người.
Từ mục 慰劳
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
