Chuyển đến nội dung
既又既…又…

jì…yòu…

Hán Việt: KÝ... HỰU...

Cụm liên từ

HSK5

1Cụm liên từ

  1. vừa... lại vừa...
  2. vừa… lại vừa…, đã… lại còn…

Ví dụ

  1. 这份工作既能学到东西,待遇又好。

    Zhè fèn gōngzuò jì néng xué dào dōngxi, dàiyù yòu hǎo.Công việc này vừa học hỏi được nhiều thứ lại vừa có đãi ngộ tốt.

  2. 他既聪明又刻苦,成绩一直很好。

    Tā jì cōngmíng yòu kèkǔ, chéngjì yīzhí hěn hǎo.Cậu ấy vừa thông minh lại vừa chăm chỉ nên thành tích lúc nào cũng tốt.

Cách kết hợp từ 词语搭配

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

连词,表示两种情况、性质同时存在。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

既 + A + 又 + B

Biểu thị hai tính chất hoặc hành động cùng tồn tại song song ở một sự vật, hiện tượng. VD: 这道菜既好吃又好看。– Món này vừa ngon lại vừa đẹp mắt.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

既
又

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1