Chuyển đến nội dung
日常开销

rì cháng kāi xiāo

Từ điển chưa có mục “日常开销”. Pinyin tham khảo: rì cháng kāi xiāo. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.

Ví dụ

  1. 他把大部分收入用于家庭日常开销。

    Tā bǎ dà bùfen shōurù yòngyú jiātíng rìcháng kāixiāo.Anh ấy dùng phần lớn thu nhập vào chi tiêu hàng ngày của gia đình.

    Từ mục 用于

  2. 除了房租,他平时的日常开销并不多。

    Chúle fángzū, tā píngshí de rìcháng kāixiāo bìng bù duō.Ngoại trừ tiền thuê nhà, chi phí sinh hoạt thường ngày của anh ấy không nhiều.

    Từ mục 开销

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

日
常
开
销

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1