1Danh từ
- đồng súng
- đồng pháo (hợp kim đồng, thiếc và kẽm)
Ví dụ
Pàotóng jùyǒu hěn hǎo de nàimóxìng hé nàifǔshíxìng.
Đồng súng có khả năng chịu mòn và chống ăn mòn rất tốt.
Zǎoqī de dàpào duō shì yòng pàotóng zhùzào de.
Đại bác thời kỳ đầu đa phần được đúc bằng đồng súng.
Zhè zhǒng jīxiè zhóuchéng shì yòng gāo qiángdù pàotóng zhìchéng de.
Loại vòng bi cơ khí này được làm bằng đồng pháo cường độ cao.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
铜、锡、锌等组成的青铜合金,早期常用于铸炮,现多用于制造耐磨耐蚀零件。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
用 + 炮铜 + 制造/铸造
được đúc/chế tạo bằng đồng súng. VD: 用炮铜铸造零件 – đúc linh kiện bằng đồng súng.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
