1Danh từ
- cầy meerkat
- cầy mangut
Ví dụ
Māoyòu tōngcháng shēnghuó zài Fēizhōu nánbù de huāngmò cǎoyuán shang.Cầy meerkat thường sống ở các vùng đồng cỏ hoang mạc phía nam châu Phi.
Yì qún māoyòu zhèng jǐngtì de zhùshì zhe sìzhōu de dòngjing.Một đàn cầy meerkat đang cảnh giác quan sát động tĩnh xung quanh.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
一种小型哺乳动物,身体细长,毛色灰褐,常居于干燥地带,捕食蛇虫等。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
猫鼬 + 以……为食
cầy meerkat lấy thức ăn là... VD: 猫鼬以蝎子为食。– Cầy mangut lấy bọ cạp làm thức ăn.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
