Chuyển đến nội dung
猫鼬貓鼬

māoyòu

Hán Việt: MIÊU DỮU

Danh từ

Lượng từ: 只

1Danh từ

  1. cầy meerkat
  2. cầy mangut

Ví dụ

  1. 猫鼬通常生活在非洲南部的荒漠草原上。

    Māoyòu tōngcháng shēnghuó zài Fēizhōu nánbù de huāngmò cǎoyuán shang.Cầy meerkat thường sống ở các vùng đồng cỏ hoang mạc phía nam châu Phi.

  2. 一群猫鼬正警惕地注视着四周的动静。

    Yì qún māoyòu zhèng jǐngtì de zhùshì zhe sìzhōu de dòngjing.Một đàn cầy meerkat đang cảnh giác quan sát động tĩnh xung quanh.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 一群猫鼬 yì qún māoyòumột đàn cầy mangut
  • 猫鼬家族 māoyòu jiāzúgia đình cầy meerkat
  • 猫鼬直立 māoyòu zhílìcầy đứng thẳng canh gác

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

一种小型哺乳动物,身体细长,毛色灰褐,常居于干燥地带,捕食蛇虫等。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

猫鼬 + 以……为食

cầy meerkat lấy thức ăn là... VD: 猫鼬以蝎子为食。– Cầy mangut lấy bọ cạp làm thức ăn.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

猫
鼬

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1