Từ điển chưa có mục “理直”. Pinyin tham khảo: lǐ zhí. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Zhǐyào xíng de zhèng, shuōhuà jiù kěyǐ lǐzhí-qìzhuàng.
Chỉ cần làm việc đường hoàng ngay thẳng thì nói năng có thể hùng hồn dõng dạc.
Từ mục 理直气壮
Tā rènwéi zìjǐ méiyǒu cuò, suǒyǐ lǐzhíqìzhuàng de fǎnbó.
Anh ấy cho rằng mình không sai nên dõng dạc phản bác lại.
Từ mục 理直气壮
Wǒmen yǒu shìshí wéi yījù, wánquán kěyǐ lǐzhíqìzhuàng de shuōmíng zhēnxiàng.
Chúng ta có sự thật làm căn cứ, hoàn toàn có thể đường hoàng nói rõ chân tướng.
Từ mục 理直气壮
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “理直” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
