1Động từ
- leo cao
- lên cao (thường chỉ ngắm cảnh vào tết Trùng Cửu)
Ví dụ
Chóngyángjié yǒu dēnggāo de chuántǒng xísú.
Tết Trùng Cửu có phong tục truyền thống là leo núi ngắm cảnh.
Dēnggāo kěyǐ ràng rén xīnqíng kāikuò.
Lên cao có thể giúp con người mở rộng tầm mắt và thư thái tâm hồn.
Wǒmen jīntiān qù dēnggāo wàngyuǎn.
Hôm nay chúng tôi đi lên chỗ cao ngắm cảnh phương xa.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
升到高处;特指重阳节登山等习俗。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
登高 + động từ (望远/赏菊)
Lên chỗ cao để làm gì đó (thường là ngắm xa, ngắm cúc...). VD: 登高赏秋 – Lên núi ngắm cảnh mùa thu.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
