Chuyển đến nội dung
私底

sī dǐ

Từ điển chưa có mục “私底”. Pinyin tham khảo: sī dǐ. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.

Ví dụ

  1. 他们不仅是朋友,私底下还是姻亲关系。

    Tāmen bùjǐn shì péngyou, sīdǐxià hái shì yīnqīn guānxi.Họ không chỉ là bạn bè mà riêng tư còn có quan hệ họ hàng thông gia.

    Từ mục 姻亲

  2. 别听他在台上唱高调,私底下完全是另一套。

    Bié tīng tā zài táishang chàng gāodiào, sīdǐxia wánquán shì lìng yí tào.Đừng nghe anh ta lên bục nói đạo lý cao sang, sau lưng hoàn toàn là một kiểu khác.

    Từ mục 高调

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

私
底

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1