Từ điển chưa có mục “臭名”. Pinyin tham khảo: chòu míng. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Tā shì yí gè chòumíngzhāozhù de piànzi.
Hắn là một tên lừa đảo khét tiếng.
Từ mục 臭名昭著
Zhège fànzuì tuánhuǒ zài dāngdì chòumíngzhāozhù.
Băng nhóm tội phạm này khét tiếng ở địa phương.
Từ mục 臭名昭著
Nà jiā huàgōngchǎng yīn chángqī páiwū ér chòumíngzhāozhù.
Nhà máy hóa chất đó mang tiếng xấu rành rành vì xả thải lâu ngày.
Từ mục 臭名昭著
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “臭名” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
