1Danh từ riêng
- Cục Hàng không Dân dụng Trung Quốc (CAAC)
- Hàng không Dân dụng Trung Quốc (CAAC)
Ví dụ
Tā dāchéng Zhōngguó Mínháng de hángbān zhí fēi Běijīng.Anh ấy đi chuyến bay của Hàng không Dân dụng Trung Quốc bay thẳng đến Bắc Kinh.
Zhōngguó Mínháng jìnnián lái kāitōng le duō tiáo guójì xīn hángxiàn.Hàng không Dân dụng Trung Quốc những năm gần đây đã mở thêm nhiều đường bay quốc tế mới.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
中国民用航空局的简称,也常指代中国民航系统。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
乘坐 + 中国民航 (的航班)
Cách nói đi máy bay của Hàng không Dân dụng Trung Quốc.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
