Chuyển đến nội dung
从业從業

cóngyè

Hán Việt: TÙNG NGHIỆP

HSK6

1Động từ

  1. hành nghề
  2. làm nghề
  3. tham gia làm việc

Ví dụ

  1. 从业人员必须遵守职业道德。

    Cóngyè rényuán bìxū zūnshǒu zhíyè dàodé.

    Người hành nghề phải tuân thủ đạo đức nghề nghiệp.

  2. 他从业多年,积累了丰富的临床经验。

    Tā cóngyè duō nián, jīlěi le fēngfù de línchuáng jīngyàn.

    Anh ấy hành nghề nhiều năm, tích lũy được nhiều kinh nghiệm lâm sàng.

  3. 进入该行业需要考取从业资格证。

    Jìnrù gāi hángyè xūyào kǎoqǔ cóngyè zīgé zhèng.

    Muốn vào ngành này cần phải thi lấy chứng chỉ hành nghề.

  4. 他从事美发行业已有二十年,手艺十分精湛。

    Tā cóngshì měifà hángyè yǐ yǒu èrshí nián, shǒuyì shífēn jīngzhàn.

    Bác ấy làm nghề tóc đã hai mươi năm, tay nghề vô cùng điêu luyện.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 从业人员 cóngyè rényuánngười hành nghề, lao động trong ngành
  • 从业经验 cóngyè jīngyànkinh nghiệm hành nghề
  • 从业资格 cóngyè zīgéchứng chỉ hành nghề, tư cách làm nghề
  • 从业时间 cóngyè shíjiānthời gian làm nghề

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

从事某种职业或事业。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

从业 + từ chỉ thời gian

Biểu thị thâm niên hoặc thời gian làm việc trong một ngành nghề.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

从
业

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1