1Động từ
- hành nghề
- làm nghề
- tham gia làm việc
Ví dụ
Cóngyè rényuán bìxū zūnshǒu zhíyè dàodé.
Người hành nghề phải tuân thủ đạo đức nghề nghiệp.
Tā cóngyè duō nián, jīlěi le fēngfù de línchuáng jīngyàn.
Anh ấy hành nghề nhiều năm, tích lũy được nhiều kinh nghiệm lâm sàng.
Jìnrù gāi hángyè xūyào kǎoqǔ cóngyè zīgé zhèng.
Muốn vào ngành này cần phải thi lấy chứng chỉ hành nghề.
Tā cóngshì měifà hángyè yǐ yǒu èrshí nián, shǒuyì shífēn jīngzhàn.
Bác ấy làm nghề tóc đã hai mươi năm, tay nghề vô cùng điêu luyện.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
从事某种职业或事业。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
从业 + từ chỉ thời gian
Biểu thị thâm niên hoặc thời gian làm việc trong một ngành nghề.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
