Chuyển đến nội dung
房地产房地產

fángdìchǎn

Hán Việt: PHÒNG ĐỊA SẢN

Danh từ

HSK7–9

1Danh từ

  1. bất động sản
  2. nhà đất

Ví dụ

  1. 近几年房地产市场发展迅速。

    Jìn jǐ nián fángdìchǎn shìchǎng fāzhǎn xùnsù.Mấy năm gần đây thị trường bất động sản phát triển nhanh chóng.

  2. 他决定投资当地的房地产项目。

    Tā juédìng tóuzī dāngdì de fángdìchǎn xiàngmù.Anh ấy quyết định đầu tư vào dự án bất động sản của địa phương.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 房地产市场 fángdìchǎn shìchǎngthị trường bất động sản
  • 房地产开发商 fángdìchǎn kāifāshāngnhà phát triển bất động sản
  • 房地产行业 fángdìchǎn hángyèngành bất động sản
  • 投资房地产 tóuzī fángdìchǎnđầu tư bất động sản

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

房产和地产的总称。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

投资 + 房地产

đầu tư vào lĩnh vực bất động sản. VD: 他通过投资房地产赚了不少钱。– Anh ấy kiếm được không ít tiền nhờ đầu tư bất động sản.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

房
地
产

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1